homo heidelbergensis

homo heidelbergensis

A scientist carefully examines a fossil skull of Homo heidelbergensis.

Định nghĩa

Danh từ: - Loài người nguyên thủy Heidelbergensis: "Homo heidelbergensis" một loài người cổ đã tuyệt chủng, sốngchâu Âu có thể cả châu Phi, được xem tổ tiên của người Neanderthal có thể cả người hiện đại. Loài này tồn tại cách đây khoảng 700.000 đến 200.000 năm.

dụ sử dụng
  • (Các nhà khảo cổ đã phát hiện hóa thạch của người Heidelbergensis tại Đức.)
  • (Người Heidelbergensis được cho đã biết sử dụng lửa chế tạo công cụ đá tinh vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Homo heidelbergensis" thường được nhắc đến trong ngữ cảnh tiến hóa của loài người, như một mắt xích quan trọng giữa .
Biến thể từ gần giống
  • Heidelberg Man (danh từ): tên gọi thông thường của , dựa trên địa điểm phát hiện hóa thạch đầu tiên ở Heidelberg, Đức.
  • Homo erectus (danh từ): loài người cổ hơn, có thể tổ tiên của .
  • Homo neanderthalensis (danh từ): loài người Neanderthal, hậu duệ của .
Từ đồng nghĩa
  • Người Heidelberg: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho .
  • Loài người cổ Heidelbergensis: cách diễn đạt mô tả đầy đủ hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Hóa thạch Homo heidelbergensis: di tích hóa thạch của loài này.
  • Dấu tích Homo heidelbergensis: bằng chứng khảo cổ về sự tồn tại của loài.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Homo heidelbergensis.